• Để đăng ký dịch vụ cũng như được tư vấn trực tiếp, xin bạn vui lòng gọi đến các số điện thoại sau:
  • Tại TP Hồ Chí Minh:
  • 01666.042.555 - 01666.043.555
  • Tại TP Hà Nội:
  • 0975.779.888 - 0982.668.728
  • Tại các tỉnh và thành phố khác:
  • ma vung + 6250178

Giới thiệu Dịch vụ 3G VIETTEL

3G (viết tắt của third-generation technology) là công nghệ truyền thông thế hệ thứ ba, cho phép truyền tải dữ liệu thoại và phi thoại (tải dữ liệu, gửi email, tin nhắn nhanh, hình ảnh…) với tốc độ truy cập internet vượt trội lên đến 14.4Mbps.

Với ưu thế tốc độ vượt trội của công nghệ HSDPA 3.5G, dịch vụ 3G của Viettel giúp Quý khách tận hưởng sự thoải mái đàm thoại Video Call, lướt Web, nghe nhạc, xem truyền hình trực tuyến, chơi game online… và nhiều dịch vụ tiện ích khác.

Tiếp nối truyền thống phủ sóng toàn diện, sâu và rộng đã được Viettel triệt để thực hiện với mạng 2G, Viettel cam kết mang đến cho khách hàng một mạng 3G với vùng phủ sóng rộng và ổn định nhất, sử dụng tiện dụng với chi phí hợp lý nhất.

Giới thiệu dịch vụ USB 3G VIETTEL

Dịch vụ giúp khách hàng có thể truy nhập Internet băng rộng từ máy tính thông qua thiết bị USB HSPA/HSDPA có gắn SIM 3G Viettel. Khi sử dụng dịch vụ này, thuê bao có thể truy cập Internet với tốc độ cao qua sóng di động 3G.

Lợi ích của khách hàng khi sử dụng dịch vụ

  • Cài đặt kết nối Internet nhanh chóng, đơn giản
  • Linh hoạt sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng 3G/EDGE/GPRS của Viettel.

Điều kiện sử dụng dịch vụ

  • Hòa mạng thuê bao D-Com 3G của Viettel
  • Khách hàng có thiết bị chuyên dụng hỗ trợ 3G: USB Modem, DataCard, Netbook, 3G Wi-Fi,…Thiết bị có thể do Viettel cung cấp hoặc mua ngoài.
  • Sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng 3G hoặc GPRS/EDGE của Viettel.

Đối tượng sử dụng dịch vụ

  • Viettel cung cấp dịch vụ cho 2 đối tượng sau:
  • Laptop: khách hàng sử dụng dịch vụ kết nối Internet 3G di động (không giới hạn về mặt địa lý)
  • PC: khách hàng sử dụng dịch vụ kết nối Internet 3G cố định. Sử dụng PC tốt nhất trong phạm vi địa chỉ khách hàng đã đăng ký. Nếu khách hàng di chuyển khỏi phạm vi địa chỉ đã đăng ký, khách hàng sẽ phải reset zone và tính phí theo quy định.

Giá cước dịch USB 3G – VIETTEL

Viettel 3G

1. Giá cước (Áp dụng từ ngày 16/11/2010)

-     D-Com3G loại 3.6Mbps (Model: MF100, E1550): 580.000 đồng/cái (đã bao gồm VAT)

-     D-Com3G loại 7.2Mbps (Model: MF110, E1750): 780.000 đồng/cái (đã bao gồm VAT)

-     Phí hòa mạng trả sau: 15.000 đồng;

-     KIT trả trước: 65.000 đồng/bộ khách hàng sẽ có 500.000đ (loại 7.2 Mbps sẽ có 600.000đ) trong tài khoản, trong đó có 100.000đ trong tài khoản gốc 1 khi kích hoạt và 400.000 đồng (mỗi tháng cộng 100.000 đồng trong vòng 4 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng, tiền được cộng vào tài khoản gốc 1, thời điểm cộng tiền: ngày 1 hàng tháng), với 90 ngày sử dụng.

Gói cước PC:

Giá cước trong vùng đăng ký:

STT Gói cước Đối tượng Cước TB tháng Lưu lượng miễn phí Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB) Cước SMS
1 PC 30 Trả sau 30.000 700 MB 45 Nội mạng: 500đ/SMS
2 PC 60 60.000 1,5 GB
3 PC 100 100.000 2,5 GB
4 PC 200 200.000 6 GB
5 PC easy Trả trước - - 45

 

(Mức cước trên đã bao gồm 10% VAT)

Giá cước ngoài vùng đăng ký:

STT Gói cước Đối tượng Cước TB tháng Lưu lượng miễn phí Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB) Cước SMS
1 PC 30 Trả sau 30.000 700 MB 70 Nội mạng: 500đ/SMS
2 PC 60 60.000 1,5 GB
3 PC 100 100.000 2,5 GB
4 PC 200 200.000 6 GB
5 PC easy Trả trước - - 70

(Mức cước trên đã bao gồm 10% VAT)

Gói cước Laptop:

STT Gói cước Đối tượng Cước TB tháng Lưu lượng miễn phí Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB) Cước SMS
1 Laptop 40 Trả sau 40.000 700 MB 60 -      Nội mạng, ngoại mạng : 500 đ/sms-      Quốc tế: 2.500 đ/sms
2 Laptop 80 80.000 1,5 GB
3 Laptop 120 120.000 2,5 GB
4 Laptop 220 220.000 6GB
5 Laptop easy Trả trước - - 60
-

 

2. Quy định tính cước dịch vụ D-com 3G:

-          Block tính cước gói cước D-com 3G áp dụng cho gói PC:

Gói cước Cước lưu lượng
(có VAT)
Quy đổi theo block tính cước
Nội vùng Ngoại vùng Nội vùng Ngoại vùng
Có VAT Ghi chú Có VAT Ghi chú
PC easy 45 đ/MB 70 đ/MB 1 đ/23KB Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 23KB được làm tròn thành 23KB 2 đ/30KB Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 30KB được làm tròn thành 30KB
PC 30 PC 60 PC 100 PC 200 0.439đ /10KB Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB được làm tròn thành 10KB 0.684 đ/10KB Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB được làm tròn thành 10KB

-          Block tính cước gói cước D-com 3G áp dụng cho gói Laptop:

Gói cước Cước lưu lượng(Đã có VAT) Quy đổi theo block tính cước(Đã có VAT) Ghi chú
Laptop easyLaptop 40Laptop 80

Laptop 120

Laptop 220

60 đ/MB 0.586 đ/10KB Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB được làm tròn thành 10KB

Đối với gói cước trả sau:

-     Phí dịch vụ trả sau 515.000đ, bao gồm:

  • 15.000 đồng phí hòa mạng
  • 500.000 đồng là tiền (đối với 7.2 Mbps là 600.000đ) là tiền cước sử dụng ứng trước, số tiền này được trừ vào cước sử dụng 100.000 đồng/tháng trong vòng 5 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng (tiền được bảo lưu sang tháng kế tiếp).

-     Tiền cước thuê bao chỉ tương ứng với mức lưu lượng miễn phí thuê bao được hưởng;

-     Phương thức tính cước thuê bao:

  • Thuê bao hòa mạng từ ngày 1 đến ngày 20 của tháng: tính 100% cước thuê bao tháng.
  • Thuê bao hòa mạng từ ngày 21 đến hết tháng: tính 50% cước thuê bao tháng.

-     Khi chuyển đổi giữa các gói cước trả sau, thuê bao được bảo lưu phần lưu lượng miễn phí chưa sử dụng hết.

Lưu ý: chương trình Không áp dụng với các đối tượng sau:

-       Hòa mạng D-Com 3G không mua USB 3G

-       Hòa mạng D-Com sinh viên và chương trình bán hàng tân sinh viên

-       Chương trình bán hàng PC cam kết, cam kết mở rộng (bao gồm cả Laptop và PC).

-       Chương trình ưu đãi D-Com 3G cho nhà báo phóng viên.

-       Chương trình Laptop Easy cho Công ty XNK, Laptop Combo 3.

Đối với thuê bao trả trước:

-     KIT trả trước: 65.000 đồng/bộ khách hàng sẽ có 500.000đ (loại 7.2 Mbps sẽ có 600.000đ) trong tài khoản, trong đó có 100.000đ trong tài khoản gốc 1 khi kích hoạt và 400.000 đồng (mỗi tháng cộng 100.000 đồng trong vòng 4 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng, tiền được cộng vào tài khoản gốc 1, thời điểm cộng tiền: ngày 1 hàng tháng), với 90 ngày sử dụng.

-     Hệ thống tài khoản của thuê bao D-com trả trước bao gồm: tài khoản gốc 1, tài khoản gốc 2, tài khoản khuyến mại, tài khoản Data.

  • Mệnh giá thẻ:
STT Mệnh giá thẻ (1.000đ) Thời hạn sử dụng tài khoản (ngày) Thời hạn chờ nạp thẻ (ngày)
1 5 2 10
2 10 4
3 20 8
4 30 14
5 50 30
6 100 60
7 200 140
8 300 230
9 500 430

-     Thuê bao có thể chuyển đổi giữa các gói cước PC trả trước, trả sau; Laptop trả trước, trả sau:

  • Phí chuyển đổi từ thuê bao trả trước sang trả sau: miễn phí;
  • Phí chuyển đổi giữa các gói trả sau: miễn phí;
  • Phí chuyển đổi từ thuê bao trả sau sang trả trước: 50.000 đồng/lần.

-     Thuê bao các gói PC không được chuyển đổi sang các gói Laptop và ngược lại.

-     Khi sử dụng dịch vụ internet Viettel, thuê bao có thể sử dụng thiết bị do Viettel cung cấp hoặc thiết bị mua ngoài.

các từ khóa cho bài viết này: