Viettel 3G

Giới thiệu Dịch vụ 3G VIETTEL

3G (viết tắt của third-generation technology) là công nghệ truyền thông thế hệ thứ ba, cho phép truyền tải dữ liệu thoại và phi thoại (tải dữ liệu, gửi email, tin nhắn nhanh, hình ảnh…) với tốc độ truy cập internet vượt trội lên đến 14.4Mbps.

Với ưu thế tốc độ vượt trội của công nghệ HSDPA 3.5G, dịch vụ 3G của Viettel giúp Quý khách tận hưởng sự thoải mái đàm thoại Video Call, lướt Web, nghe nhạc, xem truyền hình trực tuyến, chơi game online… và nhiều dịch vụ tiện ích khác.

Tiếp nối truyền thống phủ sóng toàn diện, sâu và rộng đã được Viettel triệt để thực hiện với mạng 2G, Viettel cam kết mang đến cho khách hàng một mạng 3G với vùng phủ sóng rộng và ổn định nhất, sử dụng tiện dụng với chi phí hợp lý nhất.

Giới thiệu dịch vụ USB 3G VIETTEL

Dịch vụ giúp khách hàng có thể truy nhập Internet băng rộng từ máy tính thông qua thiết bị USB HSPA/HSDPA có gắn SIM 3G Viettel. Khi sử dụng dịch vụ này, thuê bao có thể truy cập Internet với tốc độ cao qua sóng di động 3G.

Lợi ích của khách hàng khi sử dụng dịch vụ

  • Cài đặt kết nối Internet nhanh chóng, đơn giản
  • Linh hoạt sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng 3G/EDGE/GPRS của Viettel.

Điều kiện sử dụng dịch vụ

  • Hòa mạng thuê bao D-Com 3G của Viettel
  • Khách hàng có thiết bị chuyên dụng hỗ trợ 3G: USB Modem, DataCard, Netbook, 3G Wi-Fi,…Thiết bị có thể do Viettel cung cấp hoặc mua ngoài.
  • Sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng 3G hoặc GPRS/EDGE của Viettel.

Đối tượng sử dụng dịch vụ

  • Viettel cung cấp dịch vụ cho 2 đối tượng sau:
  • Laptop: khách hàng sử dụng dịch vụ kết nối Internet 3G di động (không giới hạn về mặt địa lý)
  • PC: khách hàng sử dụng dịch vụ kết nối Internet 3G cố định. Sử dụng PC tốt nhất trong phạm vi địa chỉ khách hàng đã đăng ký. Nếu khách hàng di chuyển khỏi phạm vi địa chỉ đã đăng ký, khách hàng sẽ phải reset zone và tính phí theo quy định.

I. GIÁ THIẾT BỊ – bao gồm USB 3G và SIM 3G

 1. Bộ D-Com 3G 7.2 Mbps trả trước:

Giá bán đã bao gồm VAT (đồng/bộ) Chương trình thường Chương trình HSSV

(từ 14 – 22 tuổi), Ưu đãi Giáo dục

Giá thiết bị + giá bộ kit 530.000 500.000

Giá đã bao gồm VAT

  • Giá trị tài khoản và chính sách khuyến mại của bộ KIT D-com bộ:
    •  Chương trình thường, chương trình giáo dục:
      • 0 đồng trong các tài khoản, được cộng 250MB sau 24h kích hoạt, sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt.
      • Trong 6 tháng tiếp theo, thuê bao được cộng 250MB/tháng nếu tháng trước có phát sinh giao dịch nạp thẻ >= 10.000 VNĐ/tháng và sử dụng trên thiết bị USB 3G của Viettel.
    • Chương trình học sinh sinh viên:
      • 0 đồng trong các tài khoản, được cộng 250MB sau 24h kích hoạt, sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt.
      • Từ tháng tiếp theo đến hết năm 22 tuổi, thuê bao được cộng 250MB/tháng nếu tháng trước có phát sinh giao dịch nạp thẻ >= 10.000 VNĐ/tháng. (Đối với thuê bao Dcom HSSV bộ, áp dụng thêm điều kiện sử dụng trên thiết bị USB 3G của Viettel).

2. Bộ D-Com 3G 7.2 Mbps trả sau:

Giá bán đã bao gồm VAT (đồng) Chương trình thường Chương trình Nhà báo, PV
USB 3G 530.000 360.000
Phí dịch vụ trả sau (gồm cước hòa mạng, giá sim trắng và phí quản lý) 100.000 (*) 100.000 (*)
Bộ D-Com 3G trả sau 630.000 460.000

Giá đã bao gồm VAT

  • Chính sách giá cước của bộ Dcom trả sau:
    • Chương trình thường: không có ưu đãi giá cước hàng tháng
    • Chương trình Nhà báo, Phóng viên: giảm 50% cước thuê bao cho các Khách hàng hòa mạng gói Dmax200 kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng.

(*) Phí hòa mạng 100.000 VNĐ bao gồm:

  • Cước hòa mạng: 35.000 VNĐ/thuê bao
  • Giá sim trắng: 25.000 VNĐ/sim
  • Chi phí quản lý: 40.000 VNĐ/thuê bao
  • Các phí trên đã bao gồm VAT

 II.  CÁC GÓI CƯỚC DỊCH VỤ D-COM 3G:

 1. Dành cho thuê bao trả trước:

Gói cước

Cước thuê bao (VNĐ/tháng)

Lưu lượng miễn phí (MB)

Cước lưu lượng  (VNĐ/50KB)

Block tính cước

Laptop Easy

0

0

9.76

- Block tính cước là 50KB, lưu lượng nhỏ hơn 50KB làm tròn thành 50KB.

 

Giá đã bao gồm VAT; Áp dụng từ ngày 16/10/2013

Lưu ý: Phí hòa mạng gói cước D-com 3G trả trước không kèm USB 3G là 50.000 VNĐ/thuê bao, bao gồm:

  • Phí hòa mạng: 25.000 VNĐ/ thuê bao
  • Giá SIM trắng: 25.000 VNĐ/ thuê bao
  • Kích hoạt lên có 0 VNĐ trong tài khoản

Từ ngày 15/2/2014, Viettel cung cấp thêm các gói cước mới cho thuê bao Dcom Laptop trả trước với giá cước như sau:

Gói cước Cước thuê bao (VNĐ/tháng) Lưu lượng miễn phí (MB) Lưu lượng tốc độ cao

(MB/tháng)

Cước vượt lưu lượng miễn phí/tốc độ cao

(đ/50KB)

Ghi chú

DC10

10.000

50

9.76

DC10 là gói cước mặc định cho các khách hàng D-com trả trước. Khi khách hàng nhắn tin hủy gói cước trả trước bất kỳ, hệ thống tự động chuyển sang gói cước DC10.

 

DC30

30.000

200

9.76

DC50

50.000

450

9.76

DC70

70.000

600

0

Thuê bao sẽ truy cập với tốc độ thông thường sau khi sử dụng hết lưu lượng tốc độ cao.

DC120

120.000

1.536

0

DC200

200.000

3.072

0

Hình thức đăng ký

  • Nhắn tin theo cú pháp: TÊN GÓI CƯỚC gửi 191. Ví dụ: DC30 gửi 191.
  • Cú pháp hủy dịch vụ: HUY gửi 191. Sau khi hủy gói cước, hệ thống đăng ký lại gói cước DC10, thuê bao sử dụng lưu lượng tính cước theo gói cước DC10. Lưu ý: hệ thống trừ cước thuê bao và cộng lưu lượng miễn phí của gói DC10 từ ngày 1 của tháng tiếp theo.

Lưu ý

  • Block tính cước: theo block 50KB, lưu lượng nhỏ hơn 50KB sẽ được làm tròn thành 50KB.
  • Đối với gói DC30, DC50: Tra cứu lưu lượng bằng cách gọi *102#.
  • Đối với gói DC70, DC120, DC200: Tra cứu lưu lượng bằng cách soạn tin KTDATA gửi 191.

1.1 Quy định về trừ cước thuê bao và cộng lưu lượng

  • Tại tháng đăng ký:
    • Đăng ký từ ngày 1 –> 20 hàng tháng: trừ 100% cước thuê bao, cộng 100% lưu lượng của gói cước đăng ký.
    • Đăng ký từ ngày 21 –> cuối tháng: trừ 50% cước thuê bao, cộng 50% lưu lượng của gói cước đăng ký.
  • Các tháng tiếp theo (tính từ tháng liền kề tháng đăng ký):
    • Nếu tài khoản gốc đủ tiền để gia hạn gói cước, hệ thống sẽ trừ cước thuê bao và cộng lưu lượng theo quy định của gói cước.
    • Nếu tài khoản gốc không đủ tiền để gia hạn gói cước:
      • Đối với các gói DC30, DC50:vẫn duy trì gói cước DC30, DC50 trên hệ thống và nếu:
        • Tài khoản gốc≥ 10.000đ: trừ 10.000đ, cộng 50MB miễn phí, hết 50MB tính cước 9.76đ /50KB.
        • Tài khoản gốc< 10.000đ: trừ về 0đ, không cộng 50MB miễn phí, tính cước 9.76đ /50KB.
      • Đối với gói DC70, DC120, DC200: hủy gói cước, đăng ký lại gói DC10 cho khách hàngvà nếu:
        • Tài khoản gốc≥ 10.000đ: trừ 10.000 VNĐ, cộng 50MB miễn phí, hết 50MB tính cước 9.76đ /50KB.
        • Tài khoản gốc< 10.000đ: trừ về 0VNĐ, không cộng MB miễn phí, tính cước 9.76đ /50KB.
        • Lưu ý: Khi hủy các gói cước DC70, DC120, DC200 và đăng ký lại gói DC10,hệ thống nhắn tin thông báo cho thuê bao cảnh báo về việc thay đổi gói cước.

 

1.2 Quy định bảo lưu lưu lượng khi đăng ký/chuyển đổi gói cước DC

  • Chuyển đổi giữa các gói cước DC30, DC50 hoặc đăng ký mới gói DC30, DC50: bảo lưu lưu lượng data khi đăng ký/chuyển đổi.
  • Đăng ký/chuyển đổi sang các gói DC70, DC120, DC200, chuyển đổi từ DC70, DC120, DC200 sang DC30, DC50 hoặc chuyển đổi giữa các gói DC70, DC120, DC200: không bảo lưu lưu lượng khi đăng ký/chuyển đổi gói cước

 2. Dành cho thuê bao trả sau:

Gói cước Cước thuê bao (VNĐ/tháng) Lưu lượng  tốc độ cao (GB) Cước vượt Lưu lượng(VNĐ/MB) Cước SMS (đ/tin) Ghi chú
Dmax  120.000  1.5  0 - Trong nước: 500VNĐ/tin.
- Quốc tế: 2.500đ/tin
- Phí đóng khi hòa mạng: 100.000 VNĐ (*)
- Là gói cước trọn gói, sử dụng 1.5GB đầu tiên tốc độ truy cập tối đa là 8/2Mbps, sử dụng quá 1.5GB truy cập với tốc độ thông thường
 Dmax200  200.000 3 0 - Phí đóng khi hòa mạng: 100.000 VNĐ (*)
- Là gói cước trọn gói, sử dụng 3GB đầu tiên tốc độ truy cập tối đa là 8/2Mbps, sử dụng quá 3GB truy cập với tốc độ thông thường

(*) Phí hòa mạng 100.000 VNĐ bao gồm:

  • Cước hòa mạng: 35.000 VNĐ/thuê bao
  • Giá sim trắng: 25.000 VNĐ/sim
  • Chi phí quản lý: 40.000 VNĐ/thuê bao
  • Các phí trên đã bao gồm VAT

Tính năng thoại cho thuê bao D-Com trả sau:

  • Viettel cung cấp tính năng thoại cho KH sử dụng 02 gói cước trả sau Dmax và Dmax200 với giá cước đang áp dụng cho thuê bao di động Economy.

Cách tính cước thuê bao và cộng lưu lượng miễn phí:

  • Gói Dmax:
    • Hòa mạng hoặc chuyển đổi từ gói Dcom trả sau khác sang từ ngày 1 – 20, tính cước thuê bao trọn tháng (120.000 VNĐ), lưu lượng tốc độ cao là 1,5GB.
    • Hòa mạng từ ngày 21 – ngày cuối tháng: tính 50% cước thuê bao (60.000 VNĐ), lưu lượng tốc độ cao là 1.5GB.
  • Gói Dmax200:
    • Hòa mạng hoặc chuyển đổi từ gói Dcom trả sau khác sang từ ngày 1 – 20, tính cước thuê bao trọn tháng (200.000 VNĐ), lưu lượng tốc độ cao là 3GB.
    • Hòa mạng từ ngày 21 – ngày cuối tháng: tính 50% cước thuê bao (100.000 VNĐ), lưu lượng tốc độ cao là 3GB.

Tính năng mức cước thanh toán tối đa:

  • Từ ngày 16/10/2013, Viettel ngừng triển khai tính năng mức cước thanh toán tối đa đối với thuê bao Dcom.
  • Đối với các thuê bao đã đăng ký tính năng mức cước tối đa trước ngày 16/10/2013, hệ thống sẽ duy trì dịch vụ tới ngày 31/12/2013. Từ ngày 1/1/2014, hệ thống tính cước theo giá cước hiện hành đang áp dụng đối với dịch vụ Dcom( xem chính sách gói cước ở trên)

các từ khóa cho bài viết này:
viettel 3g, Dich vu 3G VIETTEL, dang ky 3g viettel, viettel3g, dich vu 3g cua viettel, dichvuviettel, trung tam 3g viettel, dang ky dich vu 3g viettel, dich vu viettel 3g, d?ch v? 3g viettel